WHAT’S YOUR JOB?

Vietnamese Podcast For Beginners · Episode 4

WHAT’S YOUR JOB?

ANH LÀM NGHỀ GÌ?

A1 Giọng miền Nam 23 min Free
Southern Vietnamese · Track 1 of 4
Bài giảng đầy đủ
0:00
23:34

Episode tracks

4 tracks
8 plays 56 views
Track transcript

Bài giảng đầy đủ

Welcome to Vietnamese Podcast for Beginners, created by SVFF, tiếng Việt giọng miền Nam cho người nước ngoài. Podcast number 4, What's your job? Anh làm nghề gì? Chào bạn, mình tên là Phi, I will be your host today. In this podcast, you will learn how to talk about jobs. Learning the ending article, Vậy, learn some verb, làm, ở, phải, which are very common and useful for you in daily conversation. Also, we will learn some adverbs, Đang, Lắm. Before we start, you will hear a conversation. In this podcast, you will also have two conversations similar to the last podcast number 3. The first conversation happens in an airport. Tân Sơn Nhất Airport. Tại sân bay Tân Sơn Nhất. Sân bay Airport. The conversation is between Ngọc, a girl, and Hara, a guy. Let's listen. Dạ, chào anh. Ờ. Cho hỏi, anh có phải là anh Haya Ichiro không? Ờ, phải. Tôi là Haya Ichiro. Dạ, em là Ngọc, nhân viên công ty du lịch Sài Gòn. À, chào Ngọc. Em tới đây đón anh. Ờ, xe đang đợi ở ngoài kia kìa. Anh có mệt lắm không? Không, tôi không mệt lắm. Cảm ơn. Dạ, vậy mời anh lên xe. Ờ, cảm ơn. Okay, from this conversation we will learn how to say what do you do and also learn some grammar structure in this dialogue. First, Ngọc said, chào anh. Cho hỏi, anh có phải là anh Hada Ichiro không? Chào anh. Hi. Cho hỏi, can I ask you a question or like excuse me? Anh có phải là anh Hada Ichiro không? Are you Mr. Hada Ichiro? Chào anh. Cho hỏi, anh có phải là anh Hada Ichiro không? Mr. Hada answered, phải. So for any questions, phải không? To say yes, you say phải. To answer no, you say không phải. Here, he answered yes. Phải. Hada continues. Tôi là Hada Ichiro. Ngọc continues. Em là Ngọc. Nhân viên công ty du lịch Sài Gòn. Em là Ngọc. I'm Ngọc. Nhân viên. The staff. Nhân viên. Công ty. Company. Công ty. Du lịch. Travel. Du lịch. Nhân viên công ty du lịch. The staff of a travel company. Công ty du lịch. Travel company. Nhân viên công ty du lịch. The staff or the employee of the travel company. Listen to the whole sentence. Em là Ngọc. Nhân viên công ty du lịch Sài Gòn. Sài Gòn. Is another name of Ho Chi Minh City. Sài Gòn. Nhân viên công ty du lịch Sài Gòn. Is the staff of the travel company named Sài Gòn. Listen to the whole sentence one more time. Em là Ngọc. Nhân viên công ty du lịch Sài Gòn. Hada continues. Chào Ngọc. Chào Ngọc. Hello Ngọc. Ngọc continues. Em tới đây đón anh. Em tới đây đón anh. Tới đây to come here. To arrive here. Tới. To come. To arrive. Đây. Here. Tới đây again. To come here. Đón. To pick someone up. Đón. Em tới đây đón anh. Em tới đây đón anh. I'm here to pick you up. Ngọc continues. Xe đang đợi ở ngoài kia. Xe đang đợi ở ngoài kia. Xe. Vehicle. Đợi. To wait. Đang đợi. Is waiting. Đang. Put before the verb. To describe an action that is happening at the moment. Xe đang đợi. The vehicle is waiting. Xe đang đợi. Xe đang đợi ở ngoài kia. Ở ngoài kia. Outside. Ở ngoài kia. Xe đang đợi ở ngoài kia. The car is waiting outside. Over there. Ngọc continues. Anh có mệt lắm không? Anh có mệt lắm không? Mệt. Tired. Mệt lắm. Very tired. Lắm is an adverb when you put after the adjective to means very. So. Mệt lắm. Very tired. Anh có mệt lắm không? Are you very tired? Anh có mệt lắm không? Harder answer. Không. Tôi không mệt lắm. Không. Tôi không mệt lắm. No. I'm not so tired. Hedda continues. Cảm ơn. Thanks. Cảm ơn. Ngọc continues. Vậy mời anh lên xe. Vậy mời anh lên xe. Vậy then. Mời anh lên xe. Please get on the car. Mời. You put mời before a request to invite someone to do something. Mời. Lên xe. Please get in the car. Lên xe. To get on or get in a vehicle. Mời anh lên xe. Please get in the car. That's all I want to tell you from the conversation. Now listen to the conversation one more time. Dạ chào anh. Ờ. Cho hỏi anh có phải là anh Haiya Ichiro không? Ờ. Phải. Tôi là Haiya Ichiro. Dạ. Em là Ngọc. Nhân di công ty du lịch Sài Gòn. À. Chào Ngọc. Em đến đây đón anh. Ờ. Xe đang đợi ở ngoài kia kìa. Anh có mệt lắm không? Ờ. Không. Tôi không mệt lắm. Cảm ơn. Dạ. Vậy mời anh lên xe. Ờ. Cảm ơn. Ok. Let's move on to the second conversation. You will hear a conversation between two guys. Trung and Bình. Trung and Bình are talking at a cafe. Let's listen to the conversation. Bình. Ờ. Anh Trung đây. Em đi đâu đó? Bình. Anh là. Anh là Trung. Hồi xưa anh với em làm chung công ty du lịch Sài Gòn. Trung. À. Trung. Dạo này khỏe không anh? Ờ. Bây giờ anh đang làm gì vậy? Anh đang làm giáo viên tiếng Anh. Ở trung tâm ngoại ngữ. Con em. Ờ. Dạ. Em đang là kế toán trong một công ty nước ngoài. À. Bây giờ anh bận một chút. Đối chuyện với em sau nha. Dạ. Chào anh. Em giờ cũng phải đi làm. Ờ. Okay. Let me help you explaining this conversation. First. Trung said. Bình. Anh Trung đây. So Trung tried to address Bình by calling his name. Bình. Anh Trung đây. This is how you say that here it's me. Trung. Anh Trung đây. Anh Trung đây. If you want to say it's me, Michael. You can say Michael đây. In this case because Trung is a bit older than Bình. So Trung addressed himself. Anh. So that's why he said. Anh Trung đây. Anh Trung đây. Trung continues. Em đi đâu đó? Em đi đâu đó? Đâu is a question word for where. Đâu. Đi đâu. Literally it means going where. Đi đâu. Em đi đâu. You go where? Or where do you go? Em đi đâu đó? Em đi đâu đó? When you add đó at the end of the question, you want to ask about what is happening. So em đi đâu đó would be where are you going. It's similar to đang. Em đi đâu đó? Would be the same as em đang đi đâu. Bình. Continue. Anh là... You are... So because Bình hasn't recognized who he's talking to. Trung continues. Anh là Trung. Anh là Trung. I am Trung. Trung also continues. Hồi xưa. Anh với em làm chung công ty du lịch Sài Gòn. Hồi xưa. In the past. Hồi xưa. Anh với em làm chung công ty du lịch Sài Gòn. Công ty du lịch. The travel company. Công ty du lịch Sài Gòn. Travel company and the name of it is Sài Gòn. Anh với em. Me and you. Với means and. In this case. Anh với em. You and me. So it's similar to và. Anh với em. Làm chung. Làm means to work. Chung. Together. Làm chung. Work together. Làm chung. Anh với em làm chung. You and me worked together. Hồi xưa. Anh với em làm chung công ty du lịch Sài Gòn. In the past. You and me worked together. In a travel company named Sài Gòn. Bình continue. Dạo này khỏe không anh? Dạo này khỏe không anh? Dạo này these days. Dạo này. Khỏe không? It's a short version for how are you. Anh khỏe không? Vietnamese like to add the pronoun again at the end of the question to sound more friendly and polite. Khỏe không anh? Dạo này khỏe không anh? Bình continues. Bây giờ anh đang làm gì vậy? Bây giờ anh đang làm gì vậy? Bây giờ. Now. At the moment. Làm gì? Do what? Anh đang làm gì? What are you doing? So this is how you use to ask a person job. It can also be like what are you doing at the moment. But we can sense that the context is talking about the job. Bây giờ anh đang làm gì? Bây giờ anh đang làm gì? Trung answer. Anh đang làm giáo viên tiếng Anh. Anh đang làm giáo viên tiếng Anh. Giáo viên. Teacher. Giáo viên. Giáo viên. Tiến Anh. English language. Tiến Anh. Anh is the country. England. Tiến means language. So you want to talk about a language of a country. Simply. Put tiếng before the country. Tiến Anh. Would be English. Tiến Việt. Would be Vietnamese language. Tiến Hàng. Korean language. Anh đang làm giáo viên tiếng Anh. I'm working as an English teacher. Anh đang làm giáo viên tiếng Anh ở trung tâm ngoại ngữ. Ở trung tâm ngoại ngữ. Trung tâm center. Ngoại ngữ foreign language. Anh đang làm giáo viên tiếng Anh ở trung tâm ngoại ngữ. I'm working as an English teacher at a foreign language center. Trung continues. Còn em. Còn em. How about you? Bình answer. Em đang làm kế toán cho một công ty nước ngoài. Kế toán. Accountant. Kế toán. Công ty nước ngoài. Foreign company. Công ty nước ngoài. Em đang làm kế toán cho một công ty nước ngoài. I'm working as an accountant for a foreign company. This is how you introduce about your job. Em đang làm kế toán cho một công ty nước ngoài. Trung continues. Bây giờ anh bận một chút. Bây giờ anh bận một chút. Bây giờ nào? Bận. Bận. To be busy. Anh bận một chút. I'm a bit busy. Một chút. A little bit. Bận một chút. A bit busy. Bây giờ anh bận một chút. I am a bit busy now. Trung continues. Nói chuyện với em sao? Nói chuyện với em sao? Talk to you later. Bình continues. Em giờ cũng phải đi làm. Đi làm. Go to work. Giờ is short for. Bây giờ. Which means now. Cũng. Also. Phải. Have to. Em giờ cũng phải đi làm. Now I also have to go to work. Em giờ cũng phải đi làm. So that's all. Now let's listen to the conversation one more time. Bình. Anh Trung đây. Em đi đâu đó? Anh là... Anh là... Trung. Hồi xưa anh với em làm chung công ty du lịch Sài Gòn. Trung. Trung. Dạo này khỏe không anh? Bây giờ anh đang làm gì vậy? Anh đang làm giáo viên tiếng Anh. Ở trung tâm ngoại ngữ. Còn em? Ờ... Dạ. Em đang là kế toán trong một công ty nước ngoài. À. Bây giờ anh bận một chút. Đối chuyện với em sau nha. Dạ. Chào anh. Em giờ cũng phải đi làm. Ờ. Đi. Đi. Now let's move to practice. Translate these sentences into Vietnamese. Useful language. Số 1. You want to ask a guy that is a little bit older than you. What's your job now? How do you ask? Anh đang làm nghề gì? Or... Anh làm nghề gì? Númer 2. Suppose that you are talking to someone younger than you. Like your younger brother or sister. And you want to say, I am a teacher. How do you say it in Vietnamese? Anh là giáo viên. Númer 3. Suppose you are talking to someone that is a little bit older than you. And you want to say, I am busy now. How do you say it in Vietnamese? Bây giờ em đang bận. Númer 4. Imagine that you are talking to a guy that is a little bit older than you. And you want to say, I came to pick you up. How would you say it in Vietnamese? Anh là giáo viên. Em tới đón anh. Númer 5. If you want to say, The car is over there. How would you say it in Vietnamese? Xe hơi ở đằng kia. Next, vocabulary. You will hear a list of vocabularies that are from the conversation. Listen and try to repeat. Vocabulary. To pick someone up. Đón. To come arrive. Tới. Over there. Ngoài kia. Đằng kia. Tired. Mệt. Invite. Mời. Up. Learn. The old times. Hồi xưa. Busy. Bận. Company. Công ty. Công ty. Staff. Nhân viên. Nhân viên. Travel company. Công ty du lịch. Công ty du lịch. English teacher. Giáo viên tiếng Anh. Giáo viên tiếng Anh. Foreign language center. Trung tâm ngoại ngữ. Trung tâm ngoại ngữ. Accountant. Kế toán. Kế toán. Foreign company. Công ty. Nước. Ngoài. Công ty. Nước ngoài. Okay. This is the end of the podcast number four. In this lesson, we have learned how to talk, to ask about jobs. Learning some ending articles such as Vậy. Learning some good words such as Lam. ỡ. Phải. And some good adverbs. Đang. Lắm. If you have some feedback for us on the podcast, feel free to tell us. We really appreciate that. So this is the end. I will see you in the next podcast. Chào bánh.

Resources

Rate this episode

Your rating helps us make the next episodes better.

More episodes