
Vietnamese Podcast For Intermediate · Episode 1
Ở sân bay
At the airport

Episode tracks
4 tracksTrack transcript
Bài giảng đầy đủ
Welcome to Vietnamese Podcast for Intermediates, created by SVFF, Tiếng Việt Miền Nam cho Người Nước Ngoài. Podcast number one. Topic. At the airport. Ở sân bay. Chào bạn, mình tên là Thương. In today's lesson, I will help you with some key vocabulary related to the airport. Chúng ta sẽ nghe một đoạn hội thoại giữa Tâm và nhân viên sân bay. We will listen to a conversation between Mr. Tâm and a staff at the airport. Thì em cho anh một cái ghế gần cửa sổ. Dạ. Với lại, nếu như anh có hành lý ký gửi, anh đặt một cân dùm em nha. Ok. Dạ. Hên quá. Vừa đủ 22 ký luôn. Dĩ nhiên rồi. Anh đã cân trước ở nhà rồi mà. Dạ. Ờ, anh đợi chút để em lấy vé cho anh nha. Cảm ơn em nhiều. Dạ. Đây là vé của anh ạ. Ờ. Chúc anh có một chuyến bay vui vẻ. Cảm ơn em. That's all for the conversation. Đoạn hội thoại hết rồi. Bây giờ, Thương sẽ giải thích đoạn hội thoại. Now, I will explain the conversation for you. First, please notice that Mr. Tâm is the man in the conversation. And nhân viên sân bay. The airport staff is the woman. Mr. Tâm start the conversation by saying, Chào em. Hello. Nhân viên say, Dạ. Chào anh. Hello. Hello. Then she say, Anh vui lòng. Xuất trình vé máy bay và hộ chiếu ạ. Vui lòng is a polite word, which means please. Vui lòng. You will often hear it when you are talking to a staff at the airport or at the restaurant. Xuất trình. Xuất trình means to show paper. Vé máy bay. Vé máy bay. Vé means ticket. Máy bay means plane. Vé máy bay together means plane ticket. Hộ chiếu. Hộ chiếu. Hộ chiếu. Hộ chiếu means passport. In daily conversation, sometimes we use the word bad boy also, which also means hộ chiếu. The whole sentence. Anh vui lòng. Xuất trình vé máy bay và hộ chiếu ạ. Please show me your flight ticket and passport. Anh tâm. Give her the passport and the ticket. He said, Đây nè em. Đây nè em means here you are. When you give something to somebody, you can say, Đây nè em. Or you can just say, Nè em. Or you can say, Đây em. Nhân viên continues asking, Anh có muốn đặt chỗ ngồi không? Đặt means to book. Đặt. For example, Đặt phòng. Book a room. Đặt vé. Book a ticket. In this case, Đặt chỗ ngồi. Chỗ ngồi means a seat. Đặt chỗ ngồi. To choose a seat. To book a seat. The whole sentence. Anh có muốn đặt chỗ ngồi không? Would you like to choose a seat? Anh tâm trả lời. Mr. Tâm reply. Nếu được, Thì em cho anh một cái ghế gần cửa sổ. Nếu được. Nếu được means if possible. Em cho anh. You give me. Một cái ghế. A chair. A seat. Gần cửa sổ. Gần means near. Cửa sổ means window. Ghế gần cửa sổ. A window seat. The whole sentence. Nếu được, Thì em cho anh một cái ghế gần cửa sổ. If possible, Please give me one window seat. To staff reply. Dạ. Yes. Với lại. Với lại means by the way. Or in addition. It is a very common expression you can use in daily conversation. When you want to add something or talk about something more, You say với lại. Với lại. Okay. And G continue. Nếu như anh có hành lý ký gửi. Hành lý means package, luggage, ký gửi. Ký gửi means you send the package. You do not bring them with you. So, hành lý ký gửi means checking package. Hành lý ký gửi. Nếu anh có hành lý ký gửi, If you have checking package, Anh đặt lên cân dùm em. Đặt lên means to put on. Đặt lên cân. Cân means the scale. Đặt lên cân to put on a scale. Dùm em. Dùm is used when you want to ask somebody to do something for you. Anh đặt lên cân dùm em nha. Please put it on the scale for me. The whole sentence. Với lại, nếu như anh có hành lý ký gửi, Anh đặt lên cân dùm em nha. By the way, if you have any checking package, Please put it on the scale. Anh tâm nói, Ok em. Ok. The staff after weigh the package, She said, Hơn quá. Hơn quá means so lucky. Hơn means lucky. Quá, very. Hơn quá, very lucky. Vừa đủ. Hai ký luôn. Vừa đủ. It's just exactly. Vừa đủ. Hai hai ký. 22 kilo. Vừa đủ. Hai hai ký. It's exactly 22 kilo. Anh tâm nói, Dĩ nhiên rồi. Dĩ nhiên means of course. Dĩ nhiên rồi. Of course. Anh đã cân trước ở nhà rồi mà. Cân means to wait. Anh đã cân trước. I have waited. Ở nhà rồi. At home already. I have waited the package at home already. Nhân viên nói, Dạ, anh đợi chút. Đợi chút. Đợi means to wait. You can use another word that is chờ. Chờ. Or đợi. Đợi means to wait. Anh đợi chút. Please wait a second. Để em lấy vé cho anh nha. Để em means let me. Lấy vé. Take the ticket. Cho anh. For you. Để em lấy vé cho anh. Let me take the ticket for you. Anh tâm trả lời. Mr. Tâm replies. Ok. Cám ơn em nhiều. Ok. Thanks a lot. Nhân viên nói. Dạ. Đây là vé của anh ạ. This is your ticket. Then she wish him. Chúc anh có một chuyến bay vui vẻ. When you want to wish somebody, you start your wish with the word chúc. And then the person you want to wish. And then something that you want to wish for them. In this case, chúc anh. I wish you. Một chuyến bay vui vẻ. Vui vẻ means happy. And chuyến bay means a flight. I wish you have a happy flight. Chúc anh có một chuyến bay vui vẻ. Anh tâm trả lời. Cám ơn em. Thanks. Now, let's listen to the conversation one more time. Bây giờ, chúng ta cùng nghe lại đoạn hội thoại nha. Chào em. Dạ, chào anh. Anh vui lòng xuất trình với máy bay và hộ chiếu à. Đây nè. Dạ. Ơm, anh có muốn đặt chỗ ngồi không? À, nếu được thì em cho anh một cái ghế gần cửa sổ á. Dạ. Với lại, nếu như anh có hành lý ký gửi á, anh đặt cân dùm em nha. Ok em. Dạ. Hên quá. Vừa đủ 22 ký luôn. Dĩ nhiên rồi. Anh đã cân trước ở nhà rồi mà. Dạ. Anh đợi chút để em lấy vé cho anh nha. Ừ. Cảm ơn em nhiều. Dạ. Đây là vé của anh ạ. Ừ. Chúc anh có một chuyến bay vui vẻ. Cảm ơn em. Dạ. Anh tâm đang ở đâu? Anh Tâm đang ở sân bay Số 2 Anh Tâm nói chuyện với ai? Anh Tâm nói chuyện với nhân viên sân bay Số 3 Hành lý của anh Tâm mấy ký? Hành lý của anh Tâm 22 ký Số 4 Anh Tâm xuất trình cái gì? Anh Tâm xuất trình vé máy bay Và hộ chiếu 5 Anh Tâm muốn ngồi ở đâu? Anh Tâm muốn ngồi ghế gần cửa sổ Vocabulary To show papers Xuất trình Check-in package Hành lý ký gửi Hành lý ký gửi Please Vui lòng Vui lòng To check Kiểm tra Kiểm tra To print Anh Anh Passport Hộ chiếu Hộ chiếu Fly ticket Fly ticket Vé máy bay Vé máy bay A seat Chỗ ngồi Chỗ ngồi Chỗ ngồi To pack Đóng gói Đóng gói To put on a scale Để lên cân Để lên cân Đóng gói This is the end of the podcast Podcast Tới đây là hết rồi In this lesson We have learned Some useful expressions And phrases To use at the airport You can look at the download For the PDF Audio of full lessons Vocabulary If you have feedback For us Please send us Your suggestions If you have any That's all for today Chào bạn
Hội thoại
Chào em Dạ chào anh Anh vui lòng xuất trình với máy bay và hộ chiếu à Đây nè Dạ Anh có muốn đặt chỗ ngồi không Nếu được thì em cho anh một cái ghế gần cửa sổ Dạ Với lại nếu như anh có hành lý ký gửi Anh đặt hình cân dùm em nha Ok Dạ Hên quá vừa đủ 22kg luôn Dĩ nhiên rồi Anh đã cân trước ở nhà rồi mà Dạ Anh đợi chút để em lấy vé cho anh nha Cảm ơn em nhiều Dạ đây là vé của anh à Chúc anh có một chuyến bay vui vẻ Cảm ơn em Cảm ơn em
Thực hành
Số 1. Anh Tâm đang ở đâu? Anh Tâm đang ở sân bay. Số 2. Anh Tâm nói chuyện với ai? Anh Tâm nói chuyện với nhân viên sân bay. Số 3. Hành lý của anh Tâm mấy ký? Hành lý của anh Tâm 22 ký. Số 4. Anh Tâm đang ở đâu? Số 4. Anh Tâm xuất trình cái gì? Anh Tâm xuất trình vé máy bay và hộ chiếu. Số 5. Anh Tâm muốn ngồi ở đâu? Anh Tâm muốn ngồi ghế gần cửa sổ.
Từ vựng
To show papers Xuất trình Checking package Hành lý ký gửi Please Vui lòng To check Kiểm tra To print Passport Fly ticket Vé máy bay Assign Seat Chỗ ngồi To pack Đóng gói To put on a scale Để lên cân
Resources
Rate this episode
Your rating helps us make the next episodes better.