There are many different ways to ask about jobs in Vietnamese. Let's take a look at our lesson.
VOCABULARY
Common jobs:
- nhân viên văn phòng : office worker
- đầu bếp : chef
- nhân viên phục vụ : waiter
- bác sĩ : doctor
- y tá : nurse
- giáo viên : Teacher
- học sinh : student
- bảo vệ : security guard
- phi công : pilot
- tiếp viên hàng không: flight attendant
- diễn viên: actor / actress
- ca sỹ: singer
https://flic.kr/p/TBE1E8
Note:
In Southern Vietnamese, “ảnh” is sometimes used in replacement with “anh ấy”
Similarly, “cô ấy” = “cổ” , "ông ấy" = "ổng"
ASK ABOUT JOBS
3 ways to ask about one’s jobs in Vietnamese:
- S+ làm gì?
- S+ làm nghề gì?
- S+ làm công việc gì?
For example:
- Ảnh làm nghề gì?
- Bạn trai của mày làm nghề gì?
- Cô ấy làm gì?
- Phi làm công việc gì?
ANSWER THE QUESTION ABOUT CAREER
Form: S + làm/ là + job
2 ways to answer:
- Ảnh làm nhân viên văn phòng.
- Ảnh là nhân viên văn phòng
https://www.youtube.com/watch?v=CDqc1_8YYNo
0 Comments
Log in to leave a comment.